公安

公安
gōngān
công an

công an; cảnh sát

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#17562
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công an; cảnh sát

    • Anh ấy là người của cục công an.

  2. danh từ

    công an; an ninh công cộng

  3. danh từ

    công an; Bộ Công An

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.