誓死

誓死
shì
thệ tử

thề chết; thề bằng sinh mạng

1 nghĩa#25769
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thề chết; thề bằng sinh mạng

    • Anh ấy thề chết để bảo vệ tổ quốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.