誓不反悔

誓不反悔
shìfǎnhuǐ
thệ bất phản hối

thề không nuốt lời; thề không hối hận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thề không nuốt lời; thề không hối hận

    • Tôi thề sẽ không hối hận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.