詹天佑

詹天佑
ZhānTiānyòu
chiêm thiên hựu

Chiêm Thiên Hựu (1861-1919), kỹ sư đường sắt người Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chiêm Thiên Hựu (1861-1919), kỹ sư đường sắt người Trung Quốc

    • Chiêm Thiên Hựu là kỹ sư đường sắt nổi tiếng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.