言教不如身教

言教不如身教
yánjiàoshēnjiào
ngôn giáo bất như thân giáo

Lời dạy không bằng gương sáng; nói không bằng làm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lời dạy không bằng gương sáng; nói không bằng làm [thành ngữ]

    • Lời nói không bằng hành động, cha mẹ là người thầy tốt nhất của con cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.