Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
言教不如身教
言教不如身教
ngôn giáo bất như thân giáo
Lời dạy không bằng gương sáng; nói không bằng làm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lời dạy không bằng gương sáng; nói không bằng làm [thành ngữ]
- ,。
Lời nói không bằng hành động, cha mẹ là người thầy tốt nhất của con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ言教不如身教
Phồn thể言
ngôn giáo bất như thân giáo
Lời dạy không bằng gương sáng; nói không bằng làm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lời dạy không bằng gương sáng; nói không bằng làm [thành ngữ]
- ,。
Lời nói không bằng hành động, cha mẹ là người thầy tốt nhất của con cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]