言传身教

言传身教
yánchuánshēnjiào
ngôn truyền thân giáo

dạy bằng lời nói lẫn hành động [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dạy bằng lời nói lẫn hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy dạy bằng lời nói và làm gương, là tấm gương của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.