Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
/
言传身教
言传身教
ngôn truyền thân giáo
dạy bằng lời nói lẫn hành động [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy bằng lời nói lẫn hành động [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dạy bằng lời nói và làm gương, là tấm gương của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ言传身教
Phồn thể言傳身教
ngôn truyền thân giáo
dạy bằng lời nói lẫn hành động [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dạy bằng lời nói lẫn hành động [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy dạy bằng lời nói và làm gương, là tấm gương của chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]