- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
Bài viết này không có nội dung gì.
lời nói không có nội dung; nói mà không có thực chất [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy không có trọng lượng.
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
lời nói không có thực chất; viết lách rỗng tuếch [thành ngữ]
Bài viết này không có nội dung gì.
lời nói không có nội dung; nói mà không có thực chất [thành ngữ]
Bài diễn thuyết của anh ấy không có trọng lượng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.