Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).
/
搭救
搭救
đáp cứu
cứu sống; cứu toàn mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu sống; cứu toàn mạng
- 。
Anh ấy đã cứu đứa trẻ bị ngã xuống nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
搭救
Phồn thể搭
đáp cứu
cứu sống; cứu toàn mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cứu sống; cứu toàn mạng
- 。
Anh ấy đã cứu đứa trẻ bị ngã xuống nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)