观衅伺隙

观衅伺隙
guānxìn
quan hấn tứ khích

rình cơ hội, chờ sơ hở [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rình cơ hội, chờ sơ hở [thành ngữ]

  2. động từ

    rình rập điểm yếu của đối phương; chờ thời cơ sơ hở [thành ngữ]

  3. động từ

    Rình chờ sơ hở; quan sát điểm yếu của đối phương để tìm cơ hội [thành ngữ]

    • Anh ta luôn tìm kiếm sơ hở, tìm điểm yếu của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.