观世音菩萨

观世音菩萨
Guānshìyīn
quan thế âm bồ tát

Quan Thế Âm (Bồ Tát Từ Bi; tiếng Phạn: Avalokiteśvara)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Quan Thế Âm (Bồ Tát Từ Bi; tiếng Phạn: Avalokiteśvara)

    • Quan Thế Âm Bồ Tát là một vị Bồ Tát quan trọng trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.