Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见风转舵
见风转舵
kiến phong chuyển đà
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình thế.
- 貳动động từ
thuận gió giương buồm; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
见风转舵
Phồn thể見風轉舵
kiến phong chuyển đà
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình thế.
- 貳动động từ
thuận gió giương buồm; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn biết cách xoay sở theo tình hình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)