Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见风使舵
见风使舵
kiến phong sử đà
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn luôn tùy cơ ứng biến.
- 貳动động từ
thuận gió giương buồm; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn biết cách tùy cơ ứng biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
见风使舵
Phồn thể見風使舵
kiến phong sử đà
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận chiều gió mà bẻ lái (hành động theo thời thế) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn luôn tùy cơ ứng biến.
- 貳动động từ
thuận gió giương buồm; tùy cơ ứng biến [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn biết cách tùy cơ ứng biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)