碰面

碰面
pèngmiàn
bính diện

bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

3 nghĩa#7335
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

    两个人或更多人在同一个地方相见liǎng gè rén huò gèngduō rén zài tóngyī ge dìfang xiānɡjiàn

    • Chúng ta gặp mặt vào ngày mai nhé.

  2. động từ

    va; đụng; húc; đâm vào

    不期而遇;意外地相遇bù qī ér yù;yìwài de xiāngyù

  3. động từ

    đầu tháng

    彼此见面、相聚在一起bǐcǐ jiànmiàn、xiāngjù zài yīqǐ

    • Khi nào chúng ta gặp mặt?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.