Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰面
碰面
bính diện
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
3 nghĩa#7335
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人或更多人在同一个地方相见liǎng gè rén huò gèngduō rén zài tóngyī ge dìfang xiānɡjiàn
- 。
Chúng ta gặp mặt vào ngày mai nhé.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中不期而遇;意外地相遇bù qī ér yù;yìwài de xiāngyù
- 參动động từ
đầu tháng
中彼此见面、相聚在一起bǐcǐ jiànmiàn、xiāngjù zài yīqǐ
- ?
Khi nào chúng ta gặp mặt?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
碰面
Phồn thể碰
bính diện
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
3 nghĩa#7335
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人或更多人在同一个地方相见liǎng gè rén huò gèngduō rén zài tóngyī ge dìfang xiānɡjiàn
- 。
Chúng ta gặp mặt vào ngày mai nhé.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中不期而遇;意外地相遇bù qī ér yù;yìwài de xiāngyù
- 參动động từ
đầu tháng
中彼此见面、相聚在一起bǐcǐ jiànmiàn、xiāngjù zài yīqǐ
- ?
Khi nào chúng ta gặp mặt?
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu