Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见贤思齐
见贤思齐
kiến hiền tư tề
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải học hỏi những người hiền tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ见贤思齐
Phồn thể見賢思齊
kiến hiền tư tề
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thấy người hiền thì nghĩ đến việc noi theo [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải học hỏi những người hiền tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)