Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
/
见异思迁
见异思迁
kiến dị tư thiên
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn thay đổi, không có kiên nhẫn.
- 貳形tính từ
thấy mới đổi cũ; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ, không có kiên nhẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
见异思迁
Phồn thể見異思遷
kiến dị tư thiên
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn thay đổi, không có kiên nhẫn.
- 貳形tính từ
thấy mới đổi cũ; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ, không có kiên nhẫn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)