见异思迁

见异思迁
jiànqiān
kiến dị tư thiên

thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thấy mới đổi lòng; hay thay lòng đổi dạ khi thấy điều mới lạ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thay đổi, không có kiên nhẫn.

  2. tính từ

    thấy mới đổi cũ; hay thay lòng đổi dạ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn đứng núi này trông núi nọ, không có kiên nhẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.