西藏毛腿沙鸡

西藏毛腿沙鸡
zàngmáotuǐshā
tây tạng mao thối sa kê

gà cát chân lông Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà cát chân lông Tây Tạng (Syrrhaptes tibetanus)

    • Gà gô chân lông Tây Tạng sống ở vùng cao nguyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.