西棕胸佛法僧

西棕胸佛法僧
zōngxiōngsēng
tây tông hung phật pháp tăng

chim yến lam ngực nâu Ấn Độ (Coracias benghalensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim yến lam ngực nâu Ấn Độ (Coracias benghalensis)

    • Chim phật pháp tăng ngực nâu Ấn Độ là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.