西方极乐世界

西方极乐世界
fāngshìjiè
tây phương cực lạc thế giới

Tây Phương Cực Lạc (cõi Tịnh Độ trong Phật giáo; tiếng Phạn: Sukhavati)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tây Phương Cực Lạc (cõi Tịnh Độ trong Phật giáo; tiếng Phạn: Sukhavati)

    • Tây Phương Cực Lạc Thế Giới là Tịnh độ của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
西
  • 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))HỘI Ý

Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.