裙带关系

裙带关系
qúndàiguānxi
quần đới quan hệ

chủ nghĩa thân thích; quan hệ cánh hẩu (ưu ái vì quan hệ vợ/thân quyến nữ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa thân thích; quan hệ cánh hẩu (ưu ái vì quan hệ vợ/thân quyến nữ) [thành ngữ]

    • Quan hệ gia đình trị rất phổ biến ở Trung Quốc.

  2. danh từ

    chủ nghĩa thân thân; quan hệ cánh hẩu; nạn chạy chọt bè cánh [thành ngữ]

    • Chủ nghĩa gia đình sẽ ảnh hưởng đến sự phát triển của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.