装载

装载
zhuāngzài
trang tải

chất hàng; xếp hàng; nạp tải

2 nghĩa#19843
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chất hàng; xếp hàng; nạp tải

    • Con tàu này có thể chở rất nhiều hàng hóa.

  2. động từ

    chất; xếp; trang bị; đóng gói; giả vờ

    • Xe tải đang chất hàng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.