装货

装货
zhuānghuò
trang hoá

chất hàng; bốc xếp hàng hóa lên tàu

1 nghĩa#42343
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chất hàng; bốc xếp hàng hóa lên tàu

    • Họ đang chất hàng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.