传感器

传感器
chuángǎn
truyền cảm khí

cảm biến; bộ chuyển đổi tín hiệu

1 nghĩa#15549
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm biến; bộ chuyển đổi tín hiệu

    • Cảm biến này rất nhạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.