室内

室内
shìnèi
thất nội

trong nhà; trong phòng; nội thất

1 nghĩa#11472
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong nhà; trong phòng; nội thất

    在房间或建筑物内部的地方zài fángjiān huò jiànzhúwù nèibù de dìfang

    • Trong nhà rất ấm áp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.