店面

店面
diànmiàn
điếm diện

mặt tiền cửa hàng; cửa hiệu

1 nghĩa#31183
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt tiền cửa hàng; cửa hiệu

    • Mặt tiền cửa hàng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.