装卸工

装卸工
zhuāngxiègōng
trang tá công

công nhân bốc dỡ hàng; phu khuân vác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân bốc dỡ hàng; phu khuân vác

    • Anh ấy là một công nhân bốc xếp.

  2. danh từ

    công nhân bốc dỡ hàng; phu khuân vác

    • Anh ấy là một công nhân bốc vác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.