裂开

裂开
lièkāi
liệt khai

nứt ra; tách ra; mở rộng

1 nghĩa#16845
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nứt ra; tách ra; mở rộng

    • Quả dưa hấu này bị nứt rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.