缝隙

缝隙
fèng
phúng khích

khe hở; kẽ nứt

2 nghĩa#25226
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; kẽ nứt

    • Trên tường có một vết nứt nhỏ.

  2. danh từ

    so sánh với; ví như

    • Trên tường có một khe hở nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.