裁员

裁员
cáiyuán
tài viên

sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#19773
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự

    • Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.

  2. động từ

    sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự

    • Công ty quyết định sa thải nhân viên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.