Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
/
裁员
裁员
tài viên
sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#19773
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự
- 。
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.
- 貳动động từ
sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự
- 。
Công ty quyết định sa thải nhân viên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
裁员
Phồn thể裁員
tài viên
sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#19773
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự
- 。
Công ty quyết định cắt giảm nhân sự.
- 貳动động từ
sa thải nhân viên; cắt giảm nhân sự
- 。
Công ty quyết định sa thải nhân viên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)