被选举权

被选举权
bèixuǎnquán
bị tuyển cử quyền

quyền được bầu cử; quyền ứng cử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyền được bầu cử; quyền ứng cử

    • Anh ấy có quyền được bầu cử.

  2. danh từ

    quyền ứng cử

    • Anh ấy có quyền ứng cử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.