被困

被困
bèikùn
bị khốn

bị mắc kẹt; bị bao vây

1 nghĩa#4186
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị mắc kẹt; bị bao vây

    被关在某个地方,无法逃脱或离开bèi guānzài mǒugeè dìfang, wúfǎ táotuō huò líkāi

    • Anh ấy bị mắc kẹt trong thang máy rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.