Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).
/
受困
受困
thọ khốn
bị mắc kẹt; bị bao vây; lâm vào cảnh khốn đốn
2 nghĩa#31980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị mắc kẹt; bị bao vây; lâm vào cảnh khốn đốn
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong sa mạc.
- 貳动động từ
bị mắc kẹt; bị vây hãm
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong bão tuyết.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
受困
Phồn thể受
thọ khốn
bị mắc kẹt; bị bao vây; lâm vào cảnh khốn đốn
2 nghĩa#31980
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị mắc kẹt; bị bao vây; lâm vào cảnh khốn đốn
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong sa mạc.
- 貳动động từ
bị mắc kẹt; bị vây hãm
- 。
Anh ấy bị mắc kẹt trong bão tuyết.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu