受困

受困
shòukùn
thọ khốn

bị mắc kẹt; bị bao vây; lâm vào cảnh khốn đốn

2 nghĩa#31980
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị mắc kẹt; bị bao vây; lâm vào cảnh khốn đốn

    • Anh ấy bị mắc kẹt trong sa mạc.

  2. động từ

    bị mắc kẹt; bị vây hãm

    • Anh ấy bị mắc kẹt trong bão tuyết.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên))HỘI Ý
  • mịch(vật được trao)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay (từ dưới))BỘ

Tay trên trao vật, tay dưới nhận — đó là nghĩa của 受 (nhận/chịu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.