被优化掉

被优化掉
bèiyōuhuàdiào
bị ưu hoá điệu

bị sa thải (dưới danh nghĩa "tối ưu hoá"); bị cho thôi việc (khẩu ngữ công ty)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị sa thải (dưới danh nghĩa "tối ưu hoá"); bị cho thôi việc (khẩu ngữ công ty)

    • Anh ấy đã bị sa thải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.