衰败

衰败
shuāibài
suy bại

suy tàn; suy bại; xuống dốc

4 nghĩa#45280
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    suy tàn; suy bại; xuống dốc

    • Thành phố này đang suy tàn.

  2. động từ

    héo tàn; suy yếu; teo lại

    • Thành phố này đang suy tàn.

  3. động từ

    mục nát; tha hóa; tham nhũng

    • Ngôi nhà cũ này đang mục nát.

  4. động từ

    khuyết; thiếu hụt; (của mặt trăng) khuyết

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.