家族

家族
jiā
gia tộc

một gia đình; một dòng họ; một tộc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1470
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một gia đình; một dòng họ; một tộc

    一个姓氏的所有成员和他们的后代yī gè xìngshì de suǒyǒu chéngyuán hé tāmen de hòudài

    • Chúng tôi là một gia đình lớn.

  2. danh từ

    một tộc; một dòng họ; một nhóm

    • Gia tộc này rất giàu có.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.