- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
một gia đình; một dòng họ; một tộc
một gia đình; một dòng họ; một tộc
中一个姓氏的所有成员和他们的后代yī gè xìngshì de suǒyǒu chéngyuán hé tāmen de hòudài
Chúng tôi là một gia đình lớn.
một tộc; một dòng họ; một nhóm
Gia tộc này rất giàu có.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
một gia đình; một dòng họ; một tộc
một gia đình; một dòng họ; một tộc
中一个姓氏的所有成员和他们的后代yī gè xìngshì de suǒyǒu chéngyuán hé tāmen de hòudài
Chúng tôi là một gia đình lớn.
một tộc; một dòng họ; một nhóm
Gia tộc này rất giàu có.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.