表面活化剂

表面活化剂
biǎomiànhuóhuà
biểu diện hoạt hoá tễ

chất hoạt động bề mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất hoạt động bề mặt

    • Chất hoạt động bề mặt là một loại hóa chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.