Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补足音程
补足音程
bổ túc âm trình
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
- 。
Bổ túc âm trình là một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc.
- 貳名danh từ
quãng bổ sung (hai quãng cộng lại thành một quãng tám)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ补足音程
Phồn thể補足音程
bổ túc âm trình
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)
- 。
Bổ túc âm trình là một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc.
- 貳名danh từ
quãng bổ sung (hai quãng cộng lại thành một quãng tám)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)