补足音程

补足音程
yīnchéng
bổ túc âm trình

quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quãng bù túc (hai quãng cộng lại bằng một quãng tám)

    • Bổ túc âm trình là một khái niệm trong lý thuyết âm nhạc.

  2. danh từ

    quãng bổ sung (hai quãng cộng lại thành một quãng tám)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.