农业
农业
nông nghiệp
nông nghiệp
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#14784
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông nghiệp
- 。
Nông nghiệp rất quan trọng.
- 貳名danh từ
canh tác; làm ruộng
中种植庄稼、饲养牲畜等生产粮食的工作zhòngzhí zhuāngjia、sìyǎng shēngchù děng shēngchǎn liángshi de gōngzuò
Đang tải…
农业
Phồn thể農業
nông nghiệp
nông nghiệp
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#14784
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông nghiệp
- 。
Nông nghiệp rất quan trọng.
- 貳名danh từ
canh tác; làm ruộng
中种植庄稼、饲养牲畜等生产粮食的工作zhòngzhí zhuāngjia、sìyǎng shēngchù děng shēngchǎn liángshi de gōngzuò
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]