Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
/
补缺拾遗
补缺拾遗
bổ khuyết thập di
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Chúng ta nên sửa chữa những thiếu sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
补缺拾遗
Phồn thể補缺拾遺
bổ khuyết thập di
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Chúng ta nên sửa chữa những thiếu sót.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 缶phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
- 夬quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)HÌNH THANH
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)