补缺拾遗

补缺拾遗
quēshí
bổ khuyết thập di

bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ](kế thừa)

    • Chúng ta nên sửa chữa những thiếu sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.