拾遗补缺

拾遗补缺
shíquē
thập di bổ khuyết

bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bổ sung những chỗ thiếu sót và sai lầm [thành ngữ]

    • Chúng ta nên sửa chữa những thiếu sót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.