行政机关

行政机关
xíngzhèngguān
hành chính cơ quan

cơ quan hành chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan hành chính

    • Cơ quan hành chính chịu trách nhiệm quản lý các vấn đề công cộng.

  2. danh từ

    cơ quan hành chính; cơ quan hành pháp

    • Cơ quan hành chính là một phần của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.