Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行政单位
行政单位
hành chính đơn vị
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
- 。
Trung Quốc có rất nhiều đơn vị hành chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
行政单位
Phồn thể行政單位
hành chính đơn vị
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh, địa khu hoặc huyện)
- 。
Trung Quốc có rất nhiều đơn vị hành chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách