Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行动装置
行动装置
hành động trang trí
thiết bị di động (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị di động (Đài Loan)
- 。
Tôi thích chơi game trên thiết bị di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
行动装置
Phồn thể行動裝置
hành động trang trí
thiết bị di động (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị di động (Đài Loan)
- 。
Tôi thích chơi game trên thiết bị di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách