行动装置

行动装置
xíngdòngzhuāngzhì
hành động trang trí

thiết bị di động (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị di động (Đài Loan)

    • Tôi thích chơi game trên thiết bị di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.