行动方案

行动方案
xíngdòngfāngàn
hành động phương án

kế hoạch hành động; chương trình hành động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kế hoạch hành động; chương trình hành động

    • Chúng tôi có một chương trình hành động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.