行动主义

行动主义
xíngdòngzhǔ
hành động chủ nghĩa

chủ nghĩa hành động; chủ nghĩa tích cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa hành động; chủ nghĩa tích cực

    • Anh ấy là một nhà hoạt động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.