行使职权

行使职权
xíngshǐzhíquán
hành sử chức quyền

thực thi quyền hạn; hành sử chức quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thực thi quyền hạn; hành sử chức quyền

    • Anh ấy có quyền hành sử chức quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.