Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行使职权
行使职权
hành sử chức quyền
thực thi quyền hạn; hành sử chức quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực thi quyền hạn; hành sử chức quyền
- 。
Anh ấy có quyền hành sử chức quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
行使职权
Phồn thể行使職權
hành sử chức quyền
thực thi quyền hạn; hành sử chức quyền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thực thi quyền hạn; hành sử chức quyền
- 。
Anh ấy có quyền hành sử chức quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách