行不顾言

行不顾言
xíngyán
hành bất cố ngôn

hành động không nhất quán với lời nói [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hành động không nhất quán với lời nói [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói một đằng làm một nẻo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.