行得通

行得通
xíngdetōng
hành đắc thông

có thể thực hiện được; khả thi

3 nghĩa#13648
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thể thực hiện được; khả thi

    能够实现或执行的;可以做得到的néng gòu shíxiàn huò zhíxíng de;kěyǐ zuò de dào de

    • Kế hoạch này khả thi.

  2. tính từ

    có thể thực hiện được; khả thi

    能够实现或执行的;可行的nénggoù shíxiàn huò zhíxíng de、kěxíng de

  3. tính từ

    có thể thực hiện được; khả thi

    能够实现或成功进行néngggòu shíxiàn huò chénggōng jìnxíng

    • Kế hoạch này sẽ thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.