Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
行得通
có thể thực hiện được; khả thi
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可以做得到的néng gòu shíxiàn huò zhíxíng de;kěyǐ zuò de dào de
- 。
Kế hoạch này khả thi.
- 貳形tính từ
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可行的nénggoù shíxiàn huò zhíxíng de、kěxíng de
- 參形tính từ
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或成功进行néngggòu shíxiàn huò chénggōng jìnxíng
- 。
Kế hoạch này sẽ thành công.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
có thể thực hiện được; khả thi
NGHĨA
- 壹形tính từ
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可以做得到的néng gòu shíxiàn huò zhíxíng de;kěyǐ zuò de dào de
- 。
Kế hoạch này khả thi.
- 貳形tính từ
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或执行的;可行的nénggoù shíxiàn huò zhíxíng de、kěxíng de
- 參形tính từ
có thể thực hiện được; khả thi
中能够实现或成功进行néngggòu shíxiàn huò chénggōng jìnxíng
- 。
Kế hoạch này sẽ thành công.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách