Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血色素沉积症
血色素沉积症
huyết sắc tố trầm tích chứng
bệnh hemochromatosis; bệnh ứ đọng sắt (hemochromatosis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh hemochromatosis; bệnh ứ đọng sắt (hemochromatosis)
- 。
Bệnh huyết sắc tố trầm tích là một bệnh di truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
血色素沉积症
Phồn thể血色素沉積症
huyết sắc tố trầm tích chứng
bệnh hemochromatosis; bệnh ứ đọng sắt (hemochromatosis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh hemochromatosis; bệnh ứ đọng sắt (hemochromatosis)
- 。
Bệnh huyết sắc tố trầm tích là một bệnh di truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.