血亲复仇

血亲复仇
xuèqīnchóu
huyết thân phục thù

trả thù huyết thống; mối thù dòng tộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trả thù huyết thống; mối thù dòng tộc

    • Huyết thân phục thù là một phong tục cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.