Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血亲复仇
血亲复仇
huyết thân phục thù
trả thù huyết thống; mối thù dòng tộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trả thù huyết thống; mối thù dòng tộc
- 。
Huyết thân phục thù là một phong tục cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
血亲复仇
Phồn thể血親復仇
huyết thân phục thù
trả thù huyết thống; mối thù dòng tộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trả thù huyết thống; mối thù dòng tộc
- 。
Huyết thân phục thù là một phong tục cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 九cửu(chín (số 9))HÌNH THANH
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.