Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
蝶形领带
蝶形领带
điệp hình lãnh đới
nơ bướm; cà vạt nơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơ bướm; cà vạt nơ
- 。
Anh ấy đang đeo một chiếc nơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蝶形领带
Phồn thể蝶形領帶
điệp hình lãnh đới
nơ bướm; cà vạt nơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nơ bướm; cà vạt nơ
- 。
Anh ấy đang đeo một chiếc nơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)